Và theo định nghĩa của từ điển cambridge thì schoolbag ( cặp sách) : là chiếc túi dùng để đựng sách vở và các đồng dùng học tập khác..thường có dây đeo dài và đeo qua vai, hoặc đeo sau lưng như balo. Cặp sách hiện nay có rất nhiều mẫu mã đa dạng Tên tiếng anh một số loại cặp sách phổ biến
Fast Money. Đồ vật đã vào tay ta, ai có thể đoạt được?The stuff in my apartment, who would get it?Con người, quan trọng hơn đồ vật, phải được phục hồi,People, even more than things, have to be restored,Đặt một số đồ vật xung quanh căn phòng để trẻ có thể nhìn many things around the room that the child can sẽ kích hoạt những đồ vật bị ma ám trong căn basically activates all the other haunted artifacts in that tàng sở hữu hơn đồ museum houses more than 15,000 tại khôngthể kết nối trực tiếp đồ vật với đám mây điện you cannot connect things directly to the cloud,Good thing I picked this một số đồ vật xung quanh căn phòng để trẻ có thể nhìn the objects around the room where the child can see đồ vật trung bình trong phòng tắm của phụ nữ là number of items in the typical woman's bathroom is năng giữ đồ vật hoặc cảm nhận sự khác biệt giữa nóng và to hold onto objects or feel the difference between hot and nhiều đồ vật trong căn nhà này đều đã xưa cũ of stuff in this house is very đồ vật trung bình trong phòng tắm của phụ nữ là average number of items in a woman's bathroom is định còn có rất nhiều đồ vật mà con sẽ thích.".I have got lots of stuff you're going to like.'.Việc tìm kiếm đồ vật là một môn khoa học….Tránh giữ tất cả các đồ vật có chứa pin lithium ion gần keeping all your items containing lithium ion batteries những đồ vật họ tìm thấy trong mộ rất bất the objects that they found in these tombs were khi đồ vật sẽ chạy ngang trên bàn, đôi khi the object will slide across the table, sometimes it will có thểchứa đựng một lượng lớn đồ could hold a massive amount of là một người chuyên sưu tập đồ và đáp về số lượng đồ kinh ngạc bởi đồ vật trong là giảm kích thước phòng và tăng kích thước đồ reduces the size of rooms and increases the size of phần IELTS Speaking part 2 cóthể ra dạng mô tả đồ IELTS speaking part 2,you might be asked to describe an cố gắng sưu tầm thật nhiều đồ cánh cửa sổ bị phá vỡ, một số đồ vật bị lấy window was broken and a number of items thập kỷ niệm thay vì đồ vật.
đồ vật tiếng anh là gì